Bảng giá xe máy Honda tháng 2/2018 giảm giá sốc dịp Tết

0
3935

Bảng giá xe máy Honda tháng 2/2018 cập nhật giá của tất cả các dòng xe máy Honda đang có mặt tại thị trường Việt Nam.

Honda là một trong những hãng đang phân phối những mẫu xe tay ga phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam như Honda SH, SH mode, PCX, Lead 125, Air Blade FI, Vision.

Dưới dây là bảng giá xe tay ga Honda tháng 2/2018 mới nhất. Bảng giá này được hãng Honda công bố trên website chính thức:

Bảng giá xe máy Honda tháng 2 năm 2018 chính thức tại các đại lý:

Giá xeGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
Giá xe Honda Vision 2018
Honda Vision đen nhám29,900,00039,500,0009,600,000
Honda Vision màu xanh29,900,00037,800,0007,900,000
Honda Vision màu hồng29,900,00037,800,0007,900,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ29,900,00037,800,0007,900,000
Giá xe SH 2018
Honda SH125 CBS67,990,00091,900,00023,910,000
Honda SH125 ABS75,990,00098,500,00022,510,000
Honda SH150 CBS81,990,000107,300,00025,310,000
Honda SH150 ABS89,990,000117,500,00027,510,000
Giá xe Honda SH Mode 2018
Honda SH Mode bản tiêu chuẩn50,990,00061,500,00010,510,000
Honda SH Mode bản cá tính51,490,00066,200,00014,710,000
Honda SH Mode bản thời trang51,490,00073,900,00022,410,000
Giá xe Honda Lead 2018Giá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
Honda Lead 2018 Smartkey tiêu chuẩn37,500,00043,200,0005,700,000
Honda Lead 2018 Smartkey cao cấp39,300,00048,000,0008,700,000
Giá xe Airblade 2018
Honda Airblade sơn từ tính (có smartkey)41,600,00047,200,0005,600,000
Honda Airblade cao cấp (có smartkey)40,600,00047,200,0006,600,000
Honda Airblade phiên bản tiêu chuẩn37,990,00045,600,0007,610,000
Honda Airblade kỷ niệm 10 năm (có smartkey)41,100,00051,400,00010,300,000
Giá xe Honda PCX 2018Giá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
Honda PCX bản tiêu chuẩn51,990,00057,800,0005,810,000
Honda PCX bản cao cấp55,490,00062,200,0006,710,000
Xe số và côn tay
Honda Winner bản thể thao45,490,00046,400,000910,000
Honda Winner bản cao cấp45,990,00048,800,0002,810,000
Honda MSX 201750,000,00052,000,0002,000,000
Honda Wave Alpha 11017,790,00021,800,0004,010,000
Honda Wave RSX 2017
phanh cơ vành nan hoa
21,490,00026,000,0004,510,000
Honda Wave RSX 110
phanh đĩa vành nan hoa
22,490,00027,500,0005,010,000
Honda Wave RSX 110
Phanh đĩa vành đúc
24,490,00028,500,0004,010,000
Honda Blade 110
Phanh đĩa vành nan hoa
19,800,00022,800,0003,000,000
Honda Blade 110
Phanh đĩa vành đúc
21,300,00024,200,0002,900,000
Honda Blade 110
Phanh cơ vành nan hoa
18,800,00021,800,0003,000,000
Honda Future vành nan hoa29,990,00034,200,0004,210,000
Honda Future vành đúc30,990,00035,500,0004,510,000

 

Nguồn: http://tieudungplus.vn